Prosource Hỗ Trợ Tăng Cường Protein

600,0001,200,000

  •  Liệu pháp hỗ trợ trong điều trị dinh dưỡng
  • Tiêu chuẩn chất lượng axit amin PDCAAS 100
  • Dễ hòa tan trong thức ăn và nước uống
  • Không đường, Ít Phospho, Ít Kali

Dạng gói: 600,000đ/ 10 gói

Dạng hộp: 1,200,000đ/1 hộp

Prosource Protein liệu pháp dinh dưỡng hỗ trợ điều trị

Bệnh nhân cần có một chế độ dinh dưỡng hợp lý và đầy đủ để đảm bảo và duy trì sức khỏe, đặc biệt đối với người bệnh cần phục hồi nhanh.

ProSource protein được điều chế chuyên biệt, theo tiêu chuẩn PDCAAS 100 từ Medtrition Mỹ, nhằm đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng thiết yếu trong chế độ ăn hằng ngày cho bệnh nhân bằng cách cung cấp lượng đạm tinh khiết và các axit amin trong các trường hợp bệnh lý sau :

  • Suy dinh dưỡng đạm
  • Suy nhược cơ thế
  • Có nguy cơ hoặc suy giảm thể trọng do bệnh lý
  • Bổ sung đạm giúp nâng nồng độ Albumin
  • Nhu cầu bổ sung hàm lượng đạm cao trong thể tích thấp

Dạng gói: 600,000đ/ 10 gói

Dạng hộp: 1,200,000đ/1 hộp

Chỉ Tiêu Dinh Dưỡng Prosource

Đơn vị: 1 gói(thìa)7.5g
Calori 30
Cholesterol 10mg
Natri 45mg
Kali 10mg
Chất béo 0g
Carbohydrate 1mg
Sợi 0mg
Đường 0mg
Phospho 35mg
Đạm 6g
Canxi 44mg
Vitamin D 0mg
Sắt 0mg

Hướng dẫn sử dụng Prosource

Tùy theo tình trạng thiếu đạm mà bác sĩ chỉ định cho
uống hằng ngày, 1 ngày từ 2-4 thìa (gói)
Cách pha: Cho bột vào trước sau đó làm ẩm bột rồi cho 50ml nước nóng (lạnh) hoặc nước ép trái cây, soup,cafe tùy theo tình trạng bệnh lý

Cách bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ 250C hoặc ngăn mát tủ lạnh.
ProSource được đặc chế qua phương pháp kết tụ đặc biệt là dạng bột, tinh khiết, không mùi vị, dễ hòa tan, thích hợp pha chế với các thức ăn và nước uống

Đường uống Pha 1 gói/thìa trong thức ăn lỏng, sệt hoặc nước uống như sữa, nước trái cây, cafe. Uống ngay sau khi pha.
Đường ống Hòa tan 1 gói/thìa trong 60ml nước Bơm 30ml nước vào ống xông để tráng ống Bơm từ từ 60ml Prosource đã hòa tan vào ống Bơm 30ml nước để rửa sạch ống

Công thức trong một đơn vị

Axit Amin Thiết Yếu Axit Amin Không Thiết Yếu
1. Histidine 2.1g 1. Alanine 3.7g
2. Isoleucine 5.8g 2. Arginine 2.6g
3. Leucine 9.7g 3. Aspartic acid 9.3g
4. Lysine 8.6g 4. Cystine 2.1g
5. Methionine 2.2g 5. Glutamic acid 16,9g
6. Phenylalanine 3.3g 6. Glycine 1.9g
7. Threonine 6.1g 7. Proline 6.7g
8. Trytophan 1.5g 8. Serine 5.1g
9. Vline 5.6g 9. Tyrosine 3.4g
Dòng Sản Phẩm

Dạng gói, Dạng hộp